Dịch

instar

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kỳ một trong nhiều giai đoạn phát triển sau phôi mà động vật chân đốt trải qua, giữa các lần lột xác, trước khi đạt đến độ chín về mặt sinh dụcdanh từAny one of the several stages of postembryonic development which an arthropod undergoes, between molts, before it reaches sexual maturity.
  2. Loài động vật chân đốt ở một trong những giai đoạn phát triển nhất địnhdanh từAn arthropod at a specified one of these stages of development.
  3. Giai đoạn trong sự phát triểndanh từA stage in development.
  4. Trở thành một ngôi sao; đặt làm ngôi saođộng từngoại động từ (transitive)To make a star of; set as a star.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instarNguyên thể (infinitive)
  2. instarsSố nhiều (plural)
  3. instarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. instarringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đính hoặc tô điểm bằng các ngôi sao hoặc các vật rực rỡ khác
  1. ngoại động từ (transitive)Đính hoặc tô điểm bằng các ngôi sao hoặc các vật rực rỡ khác; đóng vai chínhTo stud or adorn with stars or other brilliants; to star.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhinstar“form, likeness”
động từ

in-star

Ví dụ

  • , , , , white-and-pink , landlady’s .
  • , ; , ?
  • ; , , .

AI