Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nymphic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một nữ thần hoặc các nữ thần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a nymph or nymphs.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nymphal
nymphean
Nguồn gốc
(etymology)
nymph
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nymphic
nymphic
al
Của hoặc liên quan đến một nữ thần hoặc nữ thần
tính từ
nymphic
idal
Giết chết nhộng (ấu trùng côn trùng)
tính từ
AI
1
Liên quan đến một nữ thần hoặc các nữ thần
1
Liên quan đến một nữ thần hoặc các nữ thần
1
Liên quan đến một nữ thần hoặc các nữ thần