Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ thầndanh từA nymph.
- Mỗi cặp quá trình trong một số loài hai mảnh vỏ nhất định được gắn vào các đầu của dây chằng bên ngoàidanh từEach of a pair of processes in certain bivalves, to which the ends of the external ligament are attached.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nymphaDạng gốc (base form)
- nymphae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mỗi môi bé
- Each of the labia minora.
Họ từ (word family)
cùng gốc nymphaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnympha
- từ tiếng Hy Lạp cổνύμφηnúmphē“bride, nymph”
Cùng gốc (doublet)nymph