Dịch

nympha

danh từ (noun)
UK/ˈnɪmfə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nữ thầndanh từA nymph.
  2. Mỗi cặp quá trình trong một số loài hai mảnh vỏ nhất định được gắn vào các đầu của dây chằng bên ngoàidanh từEach of a pair of processes in certain bivalves, to which the ends of the external ligament are attached.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. nymphaDạng gốc (base form)
  2. nymphae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mỗi môi bé
  1. Each of the labia minora.

AI