Dịch

nope

B2trợ từ (particle)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khôngtrợ từNo.
  2. Câu trả lời phủ địnhdanh từA negative reply, no.
  3. Thứ đáng ghê tởmdanh từAn intensely undesirable thing, such as a circumstance or an animal, eliciting immediate repulsion without possibility of further consideration.
  4. Cú đấm vào đầudanh từA blow to the head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nopeDạng gốc (base form)
  2. nopesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chim sẻ thông
  1. A bullfinch.

Ví dụ

  • " , ?" . ". ."Con trai tôi có ở đây không, Clarence? Roger Oakley hỏi. Không. Còi chưa thổi.
  • , .Vậy tôi coi đó là lời từ chối nhé.
  • ( ) , , .Gã đó tưởng đã trốn thoát bằng cách phá hàng rào, nhưng chúng tôi tóm được hắn bằng một cú đấm vào đầu, khiến hắn câm miệng.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

no-p

AI