Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khôngtrợ từNo.
- Câu trả lời phủ địnhdanh từA negative reply, no.
- Thứ đáng ghê tởmdanh từAn intensely undesirable thing, such as a circumstance or an animal, eliciting immediate repulsion without possibility of further consideration.
- Cú đấm vào đầudanh từA blow to the head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nopeDạng gốc (base form)
- nopesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chim sẻ thông
- A bullfinch.
Ví dụ
- " , ?" . ". ."Con trai tôi có ở đây không, Clarence? Roger Oakley hỏi. Không. Còi chưa thổi.
- , .Vậy tôi coi đó là lời từ chối nhé.
- ( ) , , .Gã đó tưởng đã trốn thoát bằng cách phá hàng rào, nhưng chúng tôi tóm được hắn bằng một cú đấm vào đầu, khiến hắn câm miệng.