Dịch

missions là số nhiều của mission

mission

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. nhiệm vụ, công tácdanh từB1đếm được (countable)a task or duty assigned to someone to achieve a specific goal.
  2. sứ mệnh, mục tiêudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an important purpose or ideal that someone is dedicated to.
  3. phái đoàn, đoàn đại biểudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a group of people sent to perform an official task.
  4. cử đi, phái điđộng từB2ngoại động từ (transitive)to send someone to a place to perform a task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. missionNguyên thể (infinitive)
  2. missionsSố nhiều (plural)
  3. missionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. missioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mission controlTrung tâm điều khiển sứ mệnh
mission criticalTối quan trọng
mission impossibledanh từNhiệm vụ bất khả thi
mission statementdanh từTuyên bố sứ mệnh
mission tripChuyến đi truyền giáo
diplomatic missiondanh từPhái đoàn ngoại giao
economic missionPhái đoàn kinh tế
foreign missionPhái đoàn nước ngoài

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Chuyến truyền giáo
  1. đếm được (countable)A missionary expedition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmissiō“a sending, sending away, dispatching, discharging, release, remission, cessation”

Ví dụ

  • [] . , , .[…][Cô ấy] coi sứ mệnh của đời mình là đảm bảo rằng không ai xung quanh họ biết được sự thật thực sự. Nhưng cô con gái này của bà, nó là một kẻ khó lường, không phải là người đáng tin cậy.
  • hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ
  • hội truyền giáo ở nước ngoài

AI