Dịch

mindy

C2danh từ (noun)
[ˈmɪndi]

Nghĩa chính

  1. Con daodanh từKnife.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mindyDạng gốc (base form)
  2. mindiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Somalimindí

Ví dụ

  • 3 mindeys , 3 , * , Lũ mèo ngốc nghếch cố liếm túi của tao. 3 con dao mang theo là lãng phí, đó là sự thật. 3 con dao mang theo là lãng phí, đó là sự thật. Và tao có những gã gục xuống theo cách của tao. Và tao đéo quan tâm nếu đó là mồi nhử. Nếu tao rút dao ra, tao có thể đâm trúng xương mày.
  • ", ." ", .""Mindy, hãy nói chuyện với Zara về tiếng Esperanto." "Được, tôi sẽ làm."

AI