Dịch

jook

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Né tránh; di chuyển nhanh chóng để tránh cái gì đó hoặc để trốn; phóng điđộng từTo dodge; to move quickly to avoid something or to hide; to dart away.
  2. Chuyển động nhanh chóng để trốn tránh một cái gì đódanh từA quick movement to evade something.
  3. Cúi đầu hoặc cúi chàodanh từA bow or curtsey.
  4. Đồng nghĩa với congeedanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of congee.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jookNguyên thể (infinitive)
  2. jooksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jookingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jook-singdanh từNgười Trung Quốc, đặc biệt là một người Quảng Đông sinh ra ở Hoa Kỳ hoặc Canada, đã hòa nhập quá mức với văn hóa phương Tây và có rất ít hoặc không có khả năng sử dụng bất kỳ ngôn ngữ Trung Quốc nào
jook housedanh từKhớp juke
jook jointChưa có nghĩa
jook organChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quan hệ tình dục
  1. Sexual intercourse.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc jook

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. mượn từ Jamaican Creolejook
  2. từ Fulajukka“to poke”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông粥zuk1
  2. mượn từ tiếng Hàn죽juk

Cùng gốc (doublet)zhoujuk

danh từ
  1. từ Gullahjuke

Ví dụ

  • , , , .
  • () "." , .
  • I’ve , , , […]

AI