Dịch

melts là số nhiều của melt

melt

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Tan chảyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change (or to be changed) from a solid state to a liquid state, usually by a gradual heat.
  2. Tan biến, biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To dissolve, disperse, vanish.
  3. Làm mềm lòng, làm yếu đuốiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To soften, as by a warming or kindly influence; to relax; to render gentle or susceptible to mild influences; sometimes, in a bad sense, to take away the firmness of; to weaken.
  4. Chất nóng chảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Molten material, the product of melting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. meltNguyên thể (infinitive)
  2. meltsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. meltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. molt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. molten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. meltingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • melt sthlàm tan chảy cái gìThe sun had melted the snow.Mặt trời đã làm tan chảy tuyết.

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 8
Nản lòng
  1. nội động từ (intransitive)Nản lòng, nhụt chíTo be discouraged.

Ví dụ

  • , ; .Khi thời tiết ấm lên, người tuyết sẽ biến mất; anh ấy sẽ tan chảy.
  • .Những rắc rối của anh ấy đã tan biến.
  • , ⁠ : ⁠‘ , .’Đôi khi người lữ khách nghe thấy tiếng tôi, Và đôi khi chàng sẽ cất lời cay nghiệt: ‘Kẻ này sẽ biến sự yếu mềm thành suy nhược, Và làm mềm lòng những trái tim sắt đá của người đời.’

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tan chảy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimelten
  2. từ tiếng Anh cổmeltan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*meltan

AI