Dịch

meetings là số nhiều của meeting

meeting

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cuộc họp, buổi họpdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gathering of people to discuss or decide something.
  2. cuộc gặp gỡ, lần gặpdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An occasion when people come together, often by chance.
  3. gặp, gặp nhau, họp, việc gặp gỡđộng từA1The present participle or gerund form of the verb 'meet'.
  4. người dự họp, cử tọadanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The group of people attending a gathering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meetingDạng gốc (base form)
  2. meetingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a meetingtrong cuộc họpI'll be in a meeting all morning—can you take my calls?Tôi sẽ họp cả buổi sáng—em có thể nghe điện thoại giúp tôi không?
  • at a meetingtại cuộc họpThe issue will be discussed at the next board meeting.Vấn đề sẽ được thảo luận tại cuộc họp ban điều hành tới.
  • meeting of sb/sthcuộc họp của ai/cái gìa meeting of the United Nations Security Councilmột cuộc họp của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
  • meeting with sbcuộc họp với aiShe is due to have a meeting with senior government officials.Cô ấy dự kiến sẽ có cuộc họp với các quan chức chính phủ cấp cao.
  • meeting about sthcuộc họp về việc gìA public meeting about the proposal takes place on Monday.Một cuộc họp công về đề xuất này diễn ra vào thứ Hai.
  • meeting between A and Bcuộc họp giữa A và BThis will be the first meeting between the two leaders since they took office.Đây sẽ là cuộc họp đầu tiên giữa hai nhà lãnh đạo kể từ khi họ nhậm chức.

Cụm từ (phrase)

annual general meetingdanh từĐại hội cổ đông thường niên, đại hội cổ đông
arrange a meetingSắp xếp cuộc họp
attend a meetingTham dự cuộc họp
business meetingCuộc họp kinh doanh
call a meetingTriệu tập cuộc họp
hold a meetingTổ chức cuộc họp
chance meetingCuộc gặp tình cờ
meeting placedanh từNơi mọi người sắp xếp để gặp nhau

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nơi giao nhau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi giao nhau, điểm hợp lưuA place or instance of junction or intersection; a confluence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

meet-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạimeeting
  2. từ tiếng Anh cổmēting
động từ

meet-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạimetynge
  2. từ tiếng Anh cổmētende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mōtijandz

Ví dụ

  • ?Chủ đề của buổi họp là gì?
  • .  .Gặp anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích gặp gỡ những người mới.
  • .Những người dự họp đã quyết định điều gì?

AI