Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meet-up
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc họp không chính thức được sắp xếp
danh từ
An arranged informal meeting.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
meet-up
Dạng gốc
(base form)
meet-up
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
had
our
meet-up
in
the
local
library
,
because
of
its
central
location
.
AI
1
Cuộc họp không chính thức được sắp xếp
1
Cuộc họp không chính thức được sắp xếp
1
Cuộc họp không chính thức được sắp xếp