Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
meetingitis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng tổ chức các cuộc họp không cần thiết quá mức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An excessive propensity to hold unnecessary meetings.
Nguồn gốc
(etymology)
meeting
+
-itis
AI
1
Có xu hướng tổ chức các cuộc họp không cần thiết quá mức
1
Có xu hướng tổ chức các cuộc họp không cần thiết quá mức
1
Có xu hướng tổ chức các cuộc họp không cần thiết quá mức