Dịch

homer

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhəʊmə/US/ˈhoʊmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hômedanh từA former Hebrew unit of dry volume, about equal to 230 L or 6+¹⁄₂ US bushels.
  2. Từ đồng nghĩa của cordanh từSynonym of cor: approximately the same volume as a liquid measure.
  3. Cú home rundanh từA home run.
  4. Đánh một cú home runđộng từTo hit a homer; to hit a home run.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homerNguyên thể (infinitive)
  2. homersSố nhiều (plural)
  3. homeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. homeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hit a homerĐánh một cú home run
solo homerCú home run đơn
three-run homerCú home run ba điểm
two-run homerCú home run hai điểm
Homer mandanh từNgười nuôi (hoặc nuôi) và huấn luyện chim bồ câu dẫn đường
homer pigeondanh từCon chim bồ câu đưa thư
pull a Homerđộng từThành công bất chấp sự ngu ngốc
Chinese homerdanh từĐồng nghĩa với Chinese home run

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Chuyện quan hệ tình dục
  1. Chuyện quan hệ tình dục, việc làm tìnhSynonym of home run (“sexual intercourse”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , : .Ê-pha và bát phải có cùng dung tích, sao cho một bát chứa bằng một phần mười hôme, và một ê-pha cũng bằng một phần mười hôme: dung tích của chúng phải tính theo hôme.
  • , , : .Ê-pha và bát phải có cùng dung tích, sao cho một bát chứa bằng một phần mười hôme, và một ê-pha cũng bằng một phần mười hôme: dung tích của chúng phải tính theo hôme.
  • .Cầu thủ chốt một đã đánh một cú home run để mở màn hiệp thứ chín.

AI