Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hômedanh từA former Hebrew unit of dry volume, about equal to 230 L or 6+¹⁄₂ US bushels.
- Từ đồng nghĩa của cordanh từSynonym of cor: approximately the same volume as a liquid measure.
- Cú home rundanh từA home run.
- Đánh một cú home runđộng từTo hit a homer; to hit a home run.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit a homer | Đánh một cú home run | |
| solo homer | Cú home run đơn | |
| three-run homer | Cú home run ba điểm | |
| two-run homer | Cú home run hai điểm | |
| Homer mandanh từ | danh từ | Người nuôi (hoặc nuôi) và huấn luyện chim bồ câu dẫn đường |
| homer pigeondanh từ | danh từ | Con chim bồ câu đưa thư |
| pull a Homerđộng từ | động từ | Thành công bất chấp sự ngu ngốc |
| Chinese homerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese home run |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Chuyện quan hệ tình dục
- Chuyện quan hệ tình dục, việc làm tìnhSynonym of home run (“sexual intercourse”).
Xuất hiện ở từ khác
- jackđồng nghĩaTên ngắn, thông tục trong bóng chày.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cú home run
Họ từ (word family)
cùng gốc homerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , : .Ê-pha và bát phải có cùng dung tích, sao cho một bát chứa bằng một phần mười hôme, và một ê-pha cũng bằng một phần mười hôme: dung tích của chúng phải tính theo hôme.
- , , : .Ê-pha và bát phải có cùng dung tích, sao cho một bát chứa bằng một phần mười hôme, và một ê-pha cũng bằng một phần mười hôme: dung tích của chúng phải tính theo hôme.
- .Cầu thủ chốt một đã đánh một cú home run để mở màn hiệp thứ chín.