Dịch

homeroom

B1danh từ (noun)
US/ˈhoʊmˌɹum/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng học chủ nhiệm, lớp chủ nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A classroom where school pupils of the same age gather for registration, or for other purposes that are unrelated to class content.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homeroomDạng gốc (base form)
  2. homeroomsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lớp chủ nhiệm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collection of pupils who gather in such a room.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Giáo viên chủ nhiệm của bạn là ai?
  • ?Giáo viên chủ nhiệm của họ là ai?
  • Tom's ?Giáo viên chủ nhiệm của Tom là ai?

AI