Dịch

cor

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)
UK/kɔː/US/kɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ôi trời, chà, ối chàthán từExpression of surprise.
  2. Đơn vị thể tích cổ của Do Tháidanh từA Hebrew unit of liquid volume, about equal to 230 L or 60 gallons.
  3. Đơn vị đo lường cổ của Do Tháidanh từSynonym of homer: approximately the same volume as a dry measure.
  4. Đơn vị thể tích cổ của Phêniciandanh từA roughly equivalent Phoenician unit of volume.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corDạng gốc (base form)
  2. corsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cor.danh từViết tắt của corner
cor-tiền tốHình thức tiền tố của con-
1 Cordanh từ riêngViết tắt của 1 Corinthians
1 Cor.danh từ riêngViết tắt của 1 Corinthians
2 Cor.danh từ riêngViết tắt của 2 Corinthians
Pot Cordanh từ riêngDạng rút gọn của Potato Corner: một gian hàng thực phẩm khoai tây chiên được nhượng quyền
cor blimeythán từTiếng kêu ngạc nhiên
cor bovinumdanh từTâm thất trái phì đại ồ ạt do quá tải thể tích

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ôi trời

Họ từ (word family)

cùng gốc cor

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Thái cổכֹּרkōr

Ví dụ

  • […] , “ ,” .[…] Cô ấy đọc kỹ với vẻ thích thú và sau khi nắm được nội dung liền thốt lên, “Chà thật khó tin quá,” nói thêm rằng thời buổi này chẳng thể biết trước điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
  • : , , , .Khoảng cách quả bóng gôn bay ra khỏi mặt gậy phụ thuộc phần lớn vào hai yếu tố: chất liệu làm bóng, và cái gọi là hệ số hồi phục, hay COR, vốn là thước đo mức độ truyền năng lượng từ gậy sang bóng.
  • !Trời đất quỷ thần ơi!

AI