Nghĩa chính
- Ôi trời, chà, ối chàthán từExpression of surprise.
- Đơn vị thể tích cổ của Do Tháidanh từA Hebrew unit of liquid volume, about equal to 230 L or 60 gallons.
- Đơn vị đo lường cổ của Do Tháidanh từSynonym of homer: approximately the same volume as a dry measure.
- Đơn vị thể tích cổ của Phêniciandanh từA roughly equivalent Phoenician unit of volume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corDạng gốc (base form)
- corsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cor.danh từ | danh từ | Viết tắt của corner |
| cor-tiền tố | tiền tố | Hình thức tiền tố của con- |
| 1 Cordanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của 1 Corinthians |
| 1 Cor.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của 1 Corinthians |
| 2 Cor.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của 2 Corinthians |
| Pot Cordanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng rút gọn của Potato Corner: một gian hàng thực phẩm khoai tây chiên được nhượng quyền |
| cor blimeythán từ | thán từ | Tiếng kêu ngạc nhiên |
| cor bovinumdanh từ | danh từ | Tâm thất trái phì đại ồ ạt do quá tải thể tích |
Họ từ (word family)
cùng gốc corNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Thái cổכֹּרkōr
Ví dụ
- […] , “ ,” .[…] Cô ấy đọc kỹ với vẻ thích thú và sau khi nắm được nội dung liền thốt lên, “Chà thật khó tin quá,” nói thêm rằng thời buổi này chẳng thể biết trước điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
- : , , , .Khoảng cách quả bóng gôn bay ra khỏi mặt gậy phụ thuộc phần lớn vào hai yếu tố: chất liệu làm bóng, và cái gọi là hệ số hồi phục, hay COR, vốn là thước đo mức độ truyền năng lượng từ gậy sang bóng.
- !Trời đất quỷ thần ơi!