Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homerism
danh từ
(noun)
/ˈ
h
oʊ
m
ə
ɹ
ɪ
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Thiên vị về đội bóng yêu thích của một người
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Bias toward one's favorite team.
Nguồn gốc
(etymology)
homer
“a person who is extremely devoted to a favorite team”
+
-ism
Ví dụ
Degrees
of
homerism
from
local
MLB
,
NBA
,
or
NHL
announcers
are
often
seen
,
and
they’re
sometimes
embraced
and
sometimes
criticized
.
But
homerism
usually
isn’t
seen
as
much
in
football
TV
broadcasts
,
where
most
broadcasts
are
national
.
AI
1
Thiên vị về đội bóng yêu thích của một người
1
Thiên vị về đội bóng yêu thích của một người
1
Thiên vị về đội bóng yêu thích của một người