Dịch

hold down

B2động từ (verb)
UK/ˌhɔwld ˈdaʊn/US/ˌhoʊld ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Giữ chặt, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To restrain; to check.
  2. Duy trì, giữ vữngđộng từngoại động từ (transitive)To continue, to hold and to manage well; to keep; maintain; support.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hold downNguyên thể (infinitive)
  2. holds downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. held down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holding downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hold down an officecụm từVẫn giữ một chức vụ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giữ chặt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn giữ chặt anh ta trong khi tôi khám người.
  • .Cảm ơn tất cả những ai đã làm chỗ dựa cho chúng tôi trong suốt thời gian khó khăn này.
  • .Vui lòng giữ trật tự.

AI