Dịch

hoe

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/həʊ/US/hoʊ/AU/hoʉ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái cuốcdanh từAn agricultural and horticultural hand tool consisting of a long handle with a flat blade fixed perpendicular to it at the end, used for digging rows or removing weeds by hand.
  2. Máy cuốc, xe cuốcdanh từAny of several implements or machines usually called by their more specific names, for example, backhoe.
  3. Mũi đấtdanh từA piece of land that juts out towards the sea; a promontory.
  4. Cuốcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cut, dig, scrape, turn, arrange, or clean, with this tool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoeNguyên thể (infinitive)
  2. hoesSố nhiều (plural)
  3. hoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hoe (sth)cuốc (cái gì)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cá nhám
  1. The horned or piked dogfish, Squalus acanthias.

Ví dụ

  • , . , , .Đối với cây trồng theo luống hữu cơ của họ, họ làm cỏ bằng cuốc. Họ làm việc đó thường xuyên, công việc diễn ra nhanh chóng, và cỏ dại không bao giờ phát triển vượt mức.
  • . , . [ ]Việc san lấp đang tạm dừng. Trong lúc này, đưa cái máy cuốc đó tới đây và làm rãnh tiện ích này.
  • cuốc đất trong vườn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihowe
  2. từ tiếng Anglo-Normanhoe
  3. từ tiếng Frank*hauwā
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihough
  2. từ tiếng Anh cổhōh

AI