Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hoe in
động từ
(verb)
UK
/ˌ
h
əʊ
ˈ
ɪ
n
/
US
/ˌ
h
oʊ
ˈ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Ăn một khối lượng lớn thức ăn; bắt đầu ăn một cách thích thú
động từ
nội động từ
(intransitive)
To eat a large volume of food; to begin eating with gusto.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoe in
Nguyên thể
(infinitive)
hoe
s in
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
hoe
d in
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
hoe
ing in
Phân từ I
(present participle)
AI
1
Ăn một khối lượng lớn thức ăn
1
Ăn một khối lượng lớn thức ăn
1
Ăn một khối lượng lớn thức ăn