Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eye hoe
danh từ
(noun)
US
/ˈ
aɪ
ˈ
h
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Cái cuốc rút có một vòng ở đầu để lắp tay cầm
danh từ
A draw hoe with a ring in the head through which the handle is fitted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eye hoe
Dạng gốc
(base form)
eye hoe
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cái cuốc rút có một vòng ở đầu để lắp tay cầm
1
Cái cuốc rút có một vòng ở đầu để lắp tay cầm
1
Cái cuốc rút có một vòng ở đầu để lắp tay cầm