Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoeful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Số lượng được giữ hoặc di chuyển bởi một cái cuốc cùng một lúc
danh từ
The amount held or moved by a hoe at once.
Ví dụ
a
hoeful
of
dirt
AI
1
Số lượng được giữ hoặc di chuyển bởi một cái cuốc cùng một lúc
1
Số lượng được giữ hoặc di chuyển bởi một cái cuốc cùng một lúc
1
Số lượng được giữ hoặc di chuyển bởi một cái cuốc cùng một lúc