Nghĩa chính
- Loại hình múa dân gian hay múa vuông của Mỹdanh từA type of American folk or square dance.
- Loại nhạc thường được chơi cho một điệu nhảy như vậydanh từThe type of music typically played for such a dance
- Cuộc tụ tập nơi những điệu nhảy như vậy diễn radanh từA gathering at which such dances take place.
- Nhảy một điệu nhảy hoedownđộng từTo dance a hoedown dance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoedownNguyên thể (infinitive)
- hoedownsSố nhiều (plural)
- hoedownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hoedowningPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- foot-to-foot , . . Yee-ha . .
- , , – , –