Dịch

harvested là quá khứ và phân từ quá khứ của harvest

harvest

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Việc thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of gathering the ripened crop; harvesting.
  2. Sản lượng thu hoạch, vụ mùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The yield of harvesting, i.e., the gathered crops or fruits.
  3. Thành quả, kết quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The product or result of any exertion or course of action; reward or consequences.
  4. Thu hoạch, gặt háiđộng từngoại động từ (transitive)To bring in a harvest; reap; glean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harvestNguyên thể (infinitive)
  2. harvestsSố nhiều (plural)
  3. harvestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harvestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • harvest (sth)thu hoạch (cái gì)
  • harvest sthlấy cái gì
  • harvest sth (from sth)thu hoạch cái gì (từ cái gì)

Cụm từ (phrase)

bumper harvestVụ mùa bội thu
harvest festivaldanh từLễ hội thu hoạch
harvest seasondanh từMùa thu hoạch
poor harvestVụ mùa thất bát
reap the harvestđộng từGặt hái thành quả
wheat harvestVụ thu hoạch lúa mì
harvest timedanh từThời điểm trong năm diễn ra vụ thu hoạch
harvest homedanh từViệc thu hoạch và mang lúa về nhà

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Mùa thu hoạch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mùa thu hoạch, vụ gặtThe season of gathering ripened crops; specifically, the time of reaping and gathering grain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc thu hoạch
Mùa thu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiharvest
  2. từ tiếng Anh cổhærfest“autumn, harvest-time; August”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*harbist

Ví dụ

  • .Mưa liên miên khiến việc thu hoạch năm nay trở thành một cơn ác mộng.
  • wheat-ears , , .Hester Earle và Violet Wayne đang di chuyển quanh lối đi với những bó lúa mì và dây thường xuân, vì lễ tạ ơn thu hoạch sắp được tổ chức, trong khi mục sư đứng đợi chỉ dẫn của họ trên bậc thềm điện thờ với một nắm lớn hoa lay ơn màu đỏ thẫm.
  • pope's .Nguồn thu chính của giáo hoàng đến từ năm thánh.

AI