Dịch

hardships là số nhiều của hardship

hardship

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɑːdˌʃɪp/US/ˈhɑɹdˌʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự gian khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Difficulty or trouble; hard times.
  2. Gánh nặng, điều khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burden, a source of difficulty that could impose a barrier.
  3. Gây khó khăn, làm khổđộng từngoại động từ (transitive)To treat (a person) badly; to subject to hardships.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardshipNguyên thể (infinitive)
  2. hardshipsSố nhiều (plural)
  3. hardshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hardshippingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cause hardshipGây ra khó khăn
economic hardshipKhó khăn kinh tế
face hardshipĐối mặt với khó khăn
financial hardshipKhó khăn tài chính
severe hardshipGian khổ tột cùng
suffer hardshipChịu đựng gian khổ
hardship postdanh từChức vụ ngoại giao gắn liền với điều kiện sống khó khăn
bear hardshipGánh chịu khó khăn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hard-ship

  1. từ tiếng Anh trung đạihardshipe

Ví dụ

  • .Trước đây ông ấy từng vượt qua những giai đoạn khó khăn tài chính.
  • , $10 .Khi quý vị đến thăm bảo tàng, chúng tôi trân trọng mời quý vị đóng góp 10 đô la nếu điều này không tạo thành gánh nặng tài chính.
  • […] […][…] việc điều chỉnh thuế thu nhập có thể dễ dàng tạo ra hai mươi triệu mà không làm khổ bất kỳ người chăm chỉ nào trong cộng đồng […]

AI