hardships là số nhiều của hardship
Nghĩa chính
- Sự gian khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Difficulty or trouble; hard times.
- Gánh nặng, điều khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burden, a source of difficulty that could impose a barrier.
- Gây khó khăn, làm khổđộng từngoại động từ (transitive)To treat (a person) badly; to subject to hardships.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hardshipNguyên thể (infinitive)
- hardshipsSố nhiều (plural)
- hardshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hardshippingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause hardship | Gây ra khó khăn | |
| economic hardship | Khó khăn kinh tế | |
| face hardship | Đối mặt với khó khăn | |
| financial hardship | Khó khăn tài chính | |
| severe hardship | Gian khổ tột cùng | |
| suffer hardship | Chịu đựng gian khổ | |
| hardship postdanh từ | danh từ | Chức vụ ngoại giao gắn liền với điều kiện sống khó khăn |
| bear hardship | Gánh chịu khó khăn |
Xuất hiện ở từ khác
- crossđồng nghĩaKhó khăn thường kéo dài và gây khổ sở.
- difficultydễ nhầmthường dùng cho sự gian khổ, thiếu thốn về vật chất hoặc điều kiện sống
- necesidadTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 困难Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Trước đây ông ấy từng vượt qua những giai đoạn khó khăn tài chính.
- , $10 .Khi quý vị đến thăm bảo tàng, chúng tôi trân trọng mời quý vị đóng góp 10 đô la nếu điều này không tạo thành gánh nặng tài chính.
- […] […][…] việc điều chỉnh thuế thu nhập có thể dễ dàng tạo ra hai mươi triệu mà không làm khổ bất kỳ người chăm chỉ nào trong cộng đồng […]