Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bear hardship
UK
/ˈ
b
ɛ
ə
ˈ
h
ɑː
d
ˌ
ʃ
ɪ
p
/
US
/ˈ
b
ɛɚ ˈ
h
ɑ
ɹ
d
ˌ
ʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Gánh chịu khó khăn
Ví dụ
The
family
had
to
bear
hardship
together
.
Cả gia đình phải cùng gánh chịu khó khăn.
Xuất hiện ở từ khác
bear
kết hợp
gánh chịu khó khăn
AI
1
Gánh chịu khó khăn
1
Gánh chịu khó khăn
1
Gánh chịu khó khăn