Dịch

bear hardship

UK/ˈbɛə ˈhɑːdˌʃɪp/US/ˈbɛɚ ˈhɑɹdˌʃɪp/

Nghĩa chính

  1. Gánh chịu khó khăn

Ví dụ

  • .Cả gia đình phải cùng gánh chịu khó khăn.

AI