Nghĩa chính
- Lời tựa, lời nói đầudanh từAn introductory section preceding the main text of a book or other document; especially, one written by another person (not the author of the work thus introduced).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forewordDạng gốc (base form)
- forewordsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , - .Ông kết thúc lời nói đầu bằng cách thừa nhận rằng các đề xuất của mình sẽ có tác động sâu rộng đến nhân viên đường sắt, cộng đồng và ngành công nghiệp - đồng thời đẩy trách nhiệm cho chính phủ để đảm bảo những hậu quả này được quản lý thỏa đáng.
- ?Ai đã soạn lời tựa cho cuốn sách của ông ấy?
- ?Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- forwarddễ nhầmDanh từ đồng âm mang nghĩa 'lời nói đầu' hoặc 'lời tựa' của một cuốn sách.