Dịch

epilogue

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛp.ɪ.lɒɡ/US/ˈɛpɪlɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời kết màn, diễn văn cuốidanh từA short speech, spoken directly at the audience at the end of a play
  2. Diễn viên đọc lời kếtdanh từThe performer who gives this speech
  3. Phần kết, lời bạt, vĩ thanhdanh từA brief oration or script at the end of a literary piece; an afterword
  4. Kết thúc bằng lời bạtđộng từngoại động từ (transitive)To conclude with an epilogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epilogueNguyên thể (infinitive)
  2. epiloguesSố nhiều (plural)
  3. epiloguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. epiloguingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phần kết chương trình
  1. A component of a computer program that prepares the computer to return from a routine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

epi--logue

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiepilogue
  2. từ tiếng Latinhepilogus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐπίλογοςepílogos“a conclusion, peroration of a speech, epilogue of a play”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • play’s , .Trong lời kết màn của vở kịch, nam diễn viên đã trực tiếp trò chuyện với khán giả.
  • .Cuốn tiểu thuyết kết thúc bằng một lời bạt ngắn gọn.
  • .Lời bạt có lẽ không cần thiết lắm.

AI