Dịch

prelude

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹiːluːd/US/ˈpɹeɪl(j)uːd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc mở đầudanh từAn introductory or preliminary performance or event.
  2. Khúc dạo đầu, bản dạo nhạcdanh từA short, free-form piece of music, originally one serving as an introduction to a longer and more complex piece; later, starting with the Romantic period, generally a stand-alone piece.
  3. Mô-đun nạp sẵn, thư viện mặc địnhdanh từA standard module or library of subroutines and functions to be imported, generally by default, into a program.
  4. Mở đầu, làm khúc dạo đầuđộng từTo introduce something, as a prelude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preludeNguyên thể (infinitive)
  2. preludesSố nhiều (plural)
  3. preludedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preludingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prelude (to sth)điềm báo (về điều gì), màn dạo đầu (cho điều gì)

Cụm từ (phrase)

act as a preludeLàm khúc dạo đầu
prelude to somethingKhúc dạo đầu cho điều gì
serve as a preludeĐóng vai trò là khúc dạo đầu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Điềm báo
  1. Điềm báo, dấu hiệu báo trướcA forerunner to anything.

Ví dụ

  • , , “ ”.Adam Schiff, một thượng nghị sĩ Đảng Dân chủ từ California, gọi đó là một “sự leo thang rất nguy hiểm và là khúc dạo đầu dẫn tới xung đột tiềm tàng”.
  • , :: /.Tương tự như việc Rust có một prelude chung để tự động nạp một số kiểu dữ liệu và hàm vào phạm vi sử dụng, mô-đun std::io cũng có prelude riêng gồm các kiểu và hàm phổ biến mà bạn sẽ cần khi làm việc với I/O.
  • .Những cơn chóng mặt và cơn đau quặn ruột dường như là điềm báo trước cho sự qua đời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc mở đầu
Khúc dạo đầu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprélude“singing to test a musical instrument”
  2. từ tiếng Latinh trung đạipreludium
  3. từ tiếng Latinhpraelūdere

AI