Dịch

fists là số nhiều của fist

fist

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Quả đấmdanh từA hand with the fingers clenched or curled inward.
  2. Ký hiệu bàn tay chỉ điểm, từ đồng nghĩa của maniculedanh từSynonym of manicule.
  3. Nhịp gõ mã Morsedanh từThe characteristic signaling rhythm of an individual telegraph or CW operator when sending Morse code.
  4. Đấm, thụiđộng từTo strike with the fist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fistNguyên thể (infinitive)
  2. fistsSố nhiều (plural)
  3. fistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fistingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bare fistTay trần
clench a fistNắm chặt tay
iron fistdanh từBàn tay sắt
make a fistNắm tay lại
shake a fistGiơ nắm đấm đe dọa
hand over fisttrạng từNhanh chóng hoặc với số lượng lớn, đặc biệt là liên quan đến việc kiếm tiền
fist bumpdanh từ, động từViệc hai người nắm tay vào nhau như một lời chào, chúc mừng hoặc ăn mừng
fist jamdanh từKỹ thuật leo trèo trong đó nắm đấm bị ép vào một vết nứt và siết chặt

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Nét chữ
  1. Nét chữ, chữ viết tayA person's characteristic handwriting.

Ví dụ

  • boxer's .Những nắm đấm của võ sĩ quyền anh giáng xuống như mưa vào đối thủ trong hiệp đấu cuối.
  • Ada's .Anh nhận thấy mẹo giấu móng tay của Ada bằng cách nắm chặt bàn tay lại hoặc duỗi ra với lòng bàn tay ngửa lên khi lấy bánh quy.
  • ; , fore-castle, .Tôi là một sĩ quan; nhưng tôi ước gì mình có thể chộp lấy một miếng thịt bò kiểu cũ ở khoang trước, như tôi từng làm khi còn là một thủy thủ bình thường.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifist
  2. từ tiếng Anh cổfȳst“fist”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fūsti“fist”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifisten
  2. từ tiếng Anh cổ*fistan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fistaz“breaking wind, fart”

AI