apuñar
động từ (verb)
/apuˈɲaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nắm chặt (cái gì) bằng nắm tayđộng từto grip (something) with a fist
- Nắm tay; tấn công bằng nắm đấmđộng từto fist; to strike with the fist
- Lắp ráp; nén; tập hợp lại với nhauđộng từto assemble; to compact; to bring together
- Lắp ráp; kết hợp; đến với nhauđộng từto assemble; to combine; to come together
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể apuñarDanh động từ apuñandoPhân từ apuñado
| Presente | |
|---|---|
| yo | apuño |
| tú | apuñas |
| él/ella/Ud. | apuña |
| nosotros | apuñamos |
| vosotros | apuñáis |
| ellos/Uds. | apuñan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nắm tay lại để không làm rơi vật đang cầm
- to make one's hand into a fist to not drop what is held