Dịch

apuñar

động từ (verb)
/apuˈɲaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nắm chặt (cái gì) bằng nắm tayđộng từto grip (something) with a fist
  2. Nắm tay; tấn công bằng nắm đấmđộng từto fist; to strike with the fist
  3. Lắp ráp; nén; tập hợp lại với nhauđộng từto assemble; to compact; to bring together
  4. Lắp ráp; kết hợp; đến với nhauđộng từto assemble; to combine; to come together

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể apuñarDanh động từ apuñandoPhân từ apuñado
Presente
yoapuño
túapuñas
él/ella/Ud.apuña
nosotrosapuñamos
vosotrosapuñáis
ellos/Uds.apuñan

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nắm tay lại để không làm rơi vật đang cầm
  1. to make one's hand into a fist to not drop what is held

AI