Dịch

documents là số nhiều của document

document

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tài liệu, văn bản, tập tindanh từB1A piece of written, printed, or electronic matter that provides information or evidence.
  2. ghi chép lại, lập hồ sơ, tư liệu hóađộng từB2ngoại động từ (transitive)To record information about something in writing, film, or photographs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. documentNguyên thể (infinitive)
  2. documentsSố nhiều (plural)
  3. documentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. documentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • document sthghi lại cái gì

Cụm từ (phrase)

document managementQuản lý tài liệu
historical documentTài liệu lịch sử
legal documentVăn bản pháp lý
official documentVăn bản chính thức
supporting documentTài liệu chứng minh
document a processGhi chép lại một quy trình
travel documentdanh từGiấy tờ nhận dạng do chính phủ hoặc tổ chức hiệp ước quốc tế cấp để tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển của các cá nhân hoặc nhóm nhỏ qua các biên giới quốc tế, chẳng hạn như hộ chiếu
source documentdanh từTài liệu gốc sau đó được sao chép, dịch hoặc sao chép

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giáo lý
  1. Giáo lý, học thuyếtThat which is taught or authoritatively set forth; precept; instruction; dogma.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidocument
  2. từ tiếng Latinhdocumentum

Ví dụ

  • .Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
  • , , , - .Nếu một mẩu thức ăn rơi ra khỏi đĩa, lời khuyên từ một tài liệu đương thời là hãy nhặt nó lên, làm dấu thánh giá lên đó, nêm nếm cho vừa miệng - rồi ăn nó.
  • <> – . — .Ngoại lệ đó là thẻ <IMG> trong HTML – thẻ này nhúng một hình ảnh vào ngữ cảnh của tài liệu. Bản thân hình ảnh không được nhúng trực tiếp trong tài liệu cũng không được sao chép mà được truyền dẫn.

AI