Dịch

districts là số nhiều của district

district

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. quận, huyện, khu hành chínhdanh từB1An official area of a town, city, or country, used for administrative purposes.
  2. khu, vùng, khu vựcdanh từB1An area of a city or country that has a particular feature or character.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. districtNguyên thể (infinitive)
  2. districtsSố nhiều (plural)
  3. districtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. districtingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

district attorneydanh từBiện lý, biện lí
district councilHội đồng quận
district heatingdanh từSưởi ấm khu vực
district judgeThẩm phán quận
district officeVăn phòng quận
school districtdanh từHọc khu
business districtdanh từMột phần của thị trấn hoặc thành phố nơi hoạt động kinh doanh (ví dụ: thương mại) đặc biệt tập trung
financial districtdanh từKhu vực trung tâm thành phố nơi các công ty dịch vụ tài chính như ngân hàng, công ty bảo hiểm, v.v. đặt trụ sở chính

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Khu khai thác than
  1. A specific, usually named area of the coalface where particular seams are worked.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdistrict
  2. từ tiếng Latinh trung đạidistrictus“a district within which the lord may distrain, also jurisdiction”
  3. từ tiếng Latinhdistrictus

Ví dụ

  • Soho là một quận của London.
  • Lake District ở Cumbria.
  • Hội đồng Quận South Oxfordshire.

AI