Dịch

delivery

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪvɚi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự giao thư, hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of conveying something.
  2. Bưu phẩm, hàng giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The item which has been conveyed.
  3. Sự sinh đẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of a mother giving birth.
  4. Cách phát âm, cách nóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner of speaking or singing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deliveryDạng gốc (base form)
  2. deliveriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on deliverykhi giao hàngPlease pay for goods on delivery.Xin thanh toán tiền hàng khi giao hàng.

Cụm từ (phrase)

delivery dateNgày giao hàng
delivery serviceDịch vụ giao hàng
fast deliveryGiao hàng nhanh
make a deliveryGiao hàng
on deliveryKhi giao hàng
delivery boydanh từNgười đàn ông được thuê để giao đồ cho mọi người
home deliverydanh từDịch vụ giao hàng tận nhà cho người tiêu dùng
special deliverydanh từLoại dịch vụ bưu chính trong đó, với một khoản phụ phí, thư và gói hàng sẽ được chuyển phát nhanh chóng bằng một hãng chuyển phát nhanh đặc biệt

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động tác ném
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pitching motion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideliveri
  2. từ tiếng Pháp cổdelivrer

Ví dụ

  • ?Giao hàng có miễn phí không?
  • .Bạn có một bưu phẩm.
  • .Quá trình sinh đẻ đau đớn.

AI