Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sự giao thư, hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of conveying something.
- Bưu phẩm, hàng giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The item which has been conveyed.
- Sự sinh đẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of a mother giving birth.
- Cách phát âm, cách nóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner of speaking or singing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deliveryDạng gốc (base form)
- deliveriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on deliverykhi giao hàngPlease pay for goods on delivery.Xin thanh toán tiền hàng khi giao hàng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| delivery date | Ngày giao hàng | |
| delivery service | Dịch vụ giao hàng | |
| fast delivery | Giao hàng nhanh | |
| make a delivery | Giao hàng | |
| on delivery | Khi giao hàng | |
| delivery boydanh từ | danh từ | Người đàn ông được thuê để giao đồ cho mọi người |
| home deliverydanh từ | danh từ | Dịch vụ giao hàng tận nhà cho người tiêu dùng |
| special deliverydanh từ | danh từ | Loại dịch vụ bưu chính trong đó, với một khoản phụ phí, thư và gói hàng sẽ được chuyển phát nhanh chóng bằng một hãng chuyển phát nhanh đặc biệt |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động tác ném
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pitching motion.
Xuất hiện ở từ khác
- administrationđồng nghĩachỉ việc đưa thuốc hoặc chất vào cơ thể theo cách nào đó.
- bringingđồng nghĩaThường nói về việc giao hoặc đưa hàng hóa, tin tức đến nơi đích.
- labourđồng nghĩaCó thể nghĩa là cuộc sinh trong y tế nhưng còn nghĩa là việc giao hàng.
- distribuciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự sinh đẻ
Họ từ (word family)
cùng gốc deliveryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạideliveri
- từ tiếng Pháp cổdelivrer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Giao hàng có miễn phí không?
- .Bạn có một bưu phẩm.
- .Quá trình sinh đẻ đau đớn.