Dịch

deal with

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bàn về, đề cập đến, xử lýđộng từngoại động từ (transitive)To handle verbally or in some form of artistic expression; to address or discuss as a subject.
  2. Giải quyết, xử lý, đối phóđộng từngoại động từ (transitive)To take action with respect to (someone or something).
  3. Xem xét, lấy làm ví dụđộng từngoại động từ (transitive)To consider, as an example.
  4. Đối phó, giải quyết, vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To confront or overcome any difficulties presented by.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. deal withNguyên thể (infinitive)
  2. deals withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dealt with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dealing withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

deal with the devildanh từĐồng nghĩa với Faustian bargain
deal with someoneĐối phó với ai đó
deal with somethingGiải quyết việc gì
deal with creditorsGiải quyết với chủ nợ
deal-withabletính từCó thể được xử lý, xử lý hoặc khắc phục

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phụ trách
  1. ngoại động từ (transitive)Phụ trách, xử lý, giải quyếtTo be in charge of, act on, or dispose of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đối phó
Phụ trách

Ví dụ

  • .Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
  • .Tớ không muốn xử lý việc đó bây giờ.
  • .

AI