tramitar
B2động từ (verb)
/tɾamiˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Yêu cầu, xin, gạ gẫm, giao dịch (thông qua giấy tờ)động từto request, ask for, solicit, transact (through a paper)
- Đối phó vớiđộng từto deal with
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tramitarDanh động từ tramitandoPhân từ tramitado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tramito |
| tú | tramitas |
| él/ella/Ud. | tramita |
| nosotros | tramitamos |
| vosotros | tramitáis |
| ellos/Uds. | tramitan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tramitar la separación | Làm thủ tục ly thân |