Dịch

crystals là số nhiều của crystal

crystal

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈkɹɪstəl/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tinh thểdanh từđếm được (countable)A solid composed of an array of atoms or molecules possessing long-range order and arranged in a pattern which is periodic in three dimensions.
  2. Pha lê, thạch anhdanh từđếm được (countable)A piece of glimmering, shining mineral resembling ice or glass.
  3. Pha lê, đồ pha lêdanh từkhông đếm được (uncountable)A fine type of glassware, or the material used to make it.
  4. Bằng pha lê, bằng tinh thểtính từkhông so sánh (not comparable)Made of crystal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crystalDạng gốc (base form)
  2. crystalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crystal cleartính từHoàn toàn rõ ràng
crystal glassThủy tinh pha lê
ice crystaldanh từTinh thể băng
liquid crystaldanh từTinh thể lỏng
crystal balldanh từQuả cầu thủy tinh hoặc pha lê dùng để báo trước tương lai
rock crystaldanh từDạng thạch anh khoáng gốc silica trong suốt, không màu
clear as crystaltính từHoàn toàn minh bạch
Crystal Palacedanh từ riêngKhu vực chủ yếu ở quận Bromley, phía đông nam Đại Luân Đôn, Anh, được đặt tên theo "cung điện" được chuyển đến đó sau khi được xây dựng cho Triển lãm lớn năm 1851 (OS lưới ref TQ3471)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Ma túy đá
  1. không đếm được (uncountable)Crystal meth; methamphetamine hydrochloride.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tinh thể
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrystal
  2. từ tiếng Anh cổcristalla
  3. từ tiếng Anglo-Normancristall

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nó trong suốt như pha lê.
  • , .Hắn bảo với tôi là hắn đã tiêm ma túy đá, điều mà tôi cũng gần như đoán ra vì hắn chẳng buồn kéo tay áo xuống để che các vết kim tiêm.
  • , , , .Sàn nhà gồ ghề cũng làm bằng tinh thể, như thể trước đây từng có những khối tinh thể khổng lồ nhô lên ở đây, nhưng chúng đã bị đập vỡ và bề mặt được đẽo gọt sơ sài.

AI