Dịch

crystal ball

danh từ (noun)
US/ˈkɹɪstəl ˈbɔl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quả cầu thủy tinh hoặc pha lê dùng để báo trước tương laidanh từA globe of glass or crystal used to foretell the future.
  2. Một cách nhìn vào tương laidanh từA way of seeing into the future.
  3. Một trong những công cụ ma thuật của Wicca, được sử dụng cho mục đích bói toán và bàn thờdanh từOne of the magickal tools of Wicca, used for divination and altar purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crystal ballDạng gốc (base form)
  2. crystal ballsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI