crystallized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Định hình, cụ thể hóatính từhaving definitive and fixed form, solidified.
- Kết tinhtính từbeing crystalline, in the form of crystals.
- Được cụ thể hóa, được định hìnhtính từto give something a definite or precise form.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crystallized fruitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của candied fruit |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc crystallizedVí dụ
- .Anh ấy đã kết tinh muối từ nước biển.
- .Có những nơi trên Trái Đất mà các quá trình địa chất tự nhiên đã tạo ra các mỏ khoáng sản chứa một lượng lớn các nguyên tố đất hiếm dưới dạng kết tinh.
- .Mật ong đã bị kết tinh.