Dịch

cornhusker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc thiết bị tách vỏ trấu khỏi ngôdanh từA person or device that removes husks from corn.
  2. Người là người bản xứ hoặc thường trú tại tiểu bang Nebraska của Hoa Kỳdanh từA person who is a native or resident of the U.S. state of Nebraska.
  3. Cái áchdanh từA yokel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornhuskerDạng gốc (base form)
  2. cornhuskersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cornhusker Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Nebraska: một tiểu bang của Hoa Kỳ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI