Nghĩa chính
- Crômdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Cr) with an atomic number of 24: a steely-grey, lustrous, hard and brittle transition metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromiumDạng gốc (base form)
- chromiumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chromium-52danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định chính của crom, 5224Cr, có 24 proton và 28 neutron; nó chiếm khoảng 84% nguyên tố trong tự nhiên |
| chromium-54danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định nhỏ của crom, 5424Cr, có 24 proton và 30 neutron; nó chiếm khoảng 2% nguyên tố trong tự nhiên |
| chromium-53danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định nhỏ của crom, 5324Cr, có 24 proton và 29 neutron; nó chiếm khoảng 9% nguyên tố trong tự nhiên |
| chromium groupdanh từ | danh từ | Nhóm 6 của bảng tuần hoàn, bao gồm crom, molypden, vonfram và seaborgi |
| chromium plateđộng từ | động từ | Mạ kim loại bằng một lớp crom |
| chromium-plateđộng từ | động từ | Mạ một cái gì đó bằng crom |
| chromium dioxidedanh từ | danh từ | Vật liệu bán dẫn màu đen, CrO₂, có đặc tính từ tính mạnh; dùng trong băng ghi âm |
| proto-chromiumdanh từ | danh từ | Dạng nguyên kim của crom |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Crôm
Họ từ (word family)
cùng gốc chromium- chromolyLoại hợp kim thép có chứa một ít crom và molypdendanh từ
- organochromiumMô tả bất kỳ hợp chất hữu cơ nào có chứa liên kết cacbon với cromtính từ
- chromiferousChứa hoặc tạo ra cromtính từ
- ChromelHợp kim có trọng lượng khoảng 90% niken và 10% crom, được sử dụng để làm dây dẫn dương của một số cặp nhiệt điệndanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápchrome
- từ tiếng Hy Lạp cổχρῶμαkhrôma“color”
Ví dụ
- .Crôm là một nguyên tố chuyển tiếp.
- .Một số dạng crôm có thể đóng vai trò là chất gây ung thư.
- .Tác động sức khỏe của crôm chủ yếu liên quan đến trạng thái hóa trị của kim loại tại thời điểm phơi nhiễm.