Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chromoly
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại hợp kim thép có chứa một ít crom và molypden
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A kind of steel alloy containing some chromium and molybdenum.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
CrMo
Ví dụ
Although
chromoly
is
heavier
than
aluminum
,
many
riders
favor
the
resilient
ride
of
chromoly
over
the
super-stiff
ride
of
aluminum
and
are
willing
to
have
a
slightly
heavier
bike
in
exchange
for
the
more
comfortable
ride
.
Nguồn gốc
(etymology)
chromium
+
molybdenum
AI
1
Loại hợp kim thép có chứa một ít crom và molypden
1
Loại hợp kim thép có chứa một ít crom và molypden
1
Loại hợp kim thép có chứa một ít crom và molypden