Dịch

chromoly

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại hợp kim thép có chứa một ít crom và molypdendanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of steel alloy containing some chromium and molybdenum.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , super-stiff .

Nguồn gốc (etymology)

AI