chromite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các thành viên trong chuỗi cromit-magnesiocromit là oxit hỗn hợp của sắt, magie và crom có công thức (Fe,Mg)Cr₂O₄. Nó là một nguồn crom thương mạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any member of the chromite-magnesiochromite series that is a mixed oxide of iron, magnesium and chromium with the formula (Fe,Mg)Cr₂O₄. It is a commercial source of chromium.
- A dark brown mineral species with the formula FeCr₂O₄.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromiteDạng gốc (base form)
- chromitesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha