Dịch

chrome

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹəʊm/US/kɹoʊm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Crômdanh từkhông đếm được (uncountable)Chromium, when used to plate other metals.
  2. Thành phần giao diệndanh từkhông đếm được (uncountable)The basic structural elements used in a graphical user interface, such as window frames and scroll bars, as opposed to the content.
  3. Súng ngắndanh từkhông đếm được (uncountable)handguns
  4. Mạ crômđộng từngoại động từ (transitive)To plate with chrome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chromeNguyên thể (infinitive)
  2. chromesSố nhiều (plural)
  3. chromedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chromingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chrome bumperCản xe mạ crôm
chrome finishLớp phủ crôm
chrome platingMạ crôm
chrome wheelsVành xe mạ crôm
chrome grillsLưới tản nhiệt bằng crôm
chrome trimChi tiết crôm
chrome trimmingViền crôm
chrome domedanh từCái đầu trọc lốc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xử lý bằng kali bichromate
  1. ngoại động từ (transitive)To treat with a solution of potassium bichromate, as in dyeing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchrome

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . Mac’s , we’d .Tôi có ý tưởng làm cho giao diện trình duyệt khớp với phần cứng bạn đang dùng
  • trippin' ' / , Tôi không lo lắng lâu vì tôi có thể chạm tới khẩu súng ngắn
  • .Firefox từng tốt hơn Google Chrome.

AI