Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Crômdanh từkhông đếm được (uncountable)Chromium, when used to plate other metals.
- Thành phần giao diệndanh từkhông đếm được (uncountable)The basic structural elements used in a graphical user interface, such as window frames and scroll bars, as opposed to the content.
- Súng ngắndanh từkhông đếm được (uncountable)handguns
- Mạ crômđộng từngoại động từ (transitive)To plate with chrome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chrome bumper | Cản xe mạ crôm | |
| chrome finish | Lớp phủ crôm | |
| chrome plating | Mạ crôm | |
| chrome wheels | Vành xe mạ crôm | |
| chrome grills | Lưới tản nhiệt bằng crôm | |
| chrome trim | Chi tiết crôm | |
| chrome trimming | Viền crôm | |
| chrome domedanh từ | danh từ | Cái đầu trọc lốc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xử lý bằng kali bichromate
- ngoại động từ (transitive)To treat with a solution of potassium bichromate, as in dyeing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chromeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchrome
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Mac’s , we’d .Tôi có ý tưởng làm cho giao diện trình duyệt khớp với phần cứng bạn đang dùng
- trippin' ' / , Tôi không lo lắng lâu vì tôi có thể chạm tới khẩu súng ngắn
- .Firefox từng tốt hơn Google Chrome.