chromidium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hạt chất nhiễm sắc ngoại nhân trong tế bào chất của tế bàodanh từA granule of extranuclear chromatin in the cytoplasm of a cell
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chromidiumDạng gốc (base form)
- chromidia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.