Dịch

chromidium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt chất nhiễm sắc ngoại nhân trong tế bào chất của tế bàodanh từA granule of extranuclear chromatin in the cytoplasm of a cell

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chromidiumDạng gốc (base form)
  2. chromidia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

cùng gốc chromidium

Nguồn gốc (etymology)

AI