Dịch

-idium

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơ quan sinh sản, giao tử và giai đoạn đầu đờihậu tốreproductive organs, gametes, and early life stages
  2. Cơ quan cảm giác, chủ yếu của động vật chân đốthậu tốsensory organs, mainly of arthropods
  3. Các phân đoạn khác nhau (động vật chân đốt) và các quá trình chức nănghậu tốvarious segments (arthropods) and functional processes
  4. Cơ quan hô hấphậu tốrespiratory organs

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Ngăn tế bào
  1. cellular compartments

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổ-ίδιον-ídion“diminutive”

AI