-idium
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ quan sinh sản, giao tử và giai đoạn đầu đờihậu tốreproductive organs, gametes, and early life stages
- Cơ quan cảm giác, chủ yếu của động vật chân đốthậu tốsensory organs, mainly of arthropods
- Các phân đoạn khác nhau (động vật chân đốt) và các quá trình chức nănghậu tốvarious segments (arthropods) and functional processes
- Cơ quan hô hấphậu tốrespiratory organs
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Ngăn tế bào
- cellular compartments
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổ-ίδιον-ídion“diminutive”