chromate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- any salt of chromic acid; in solution the yellow chromate anion (CrO₄²⁻) is in equilibrium with the orange dichromate anion (Cr₂O₇²⁻), the relative amount of each ion depending on the pH; they are both very powerful oxidizing agentschưa dịchdanh từ
- Xử lý bằng dung dịch cromatđộng từTo treat with a chromate solution
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromateNguyên thể (infinitive)
- chromatesSố nhiều (plural)
- chromatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chromatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calcium chromatedanh từ | danh từ | Muối canxi màu vàng của axit cromic, CaCrO₄ |
| potassium chromatedanh từ | danh từ | Muối kali của axit cromic, K₂CrO₄; các tinh thể màu vàng hòa tan trong nước và nó được sử dụng làm thuốc thử phân tích |
| chromate of potassiumdanh từ | danh từ | potassium chromatechưa dịch |
| chromate of potash | Chưa có nghĩa | |
| chromate of lead | Chưa có nghĩa | |
| chromate of iron | Chưa có nghĩa | |
| plumbous chromate | Chưa có nghĩa | |
| chromated copper arsenate | Chưa có nghĩa |