chromous
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc chứa crom, đặc biệt ở trạng thái oxy hóa 2tính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to, or containing chromium, especially in oxidation state 2
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chromous acid | Chưa có nghĩa | |
| chromous chloride | Chưa có nghĩa | |
| chromous oxide | Chưa có nghĩa |