Dịch

chromo

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bản in màu được tạo ra bằng phương pháp sắc kýdanh từA color print produced by chromolithography.
  2. Gái điếmdanh từA prostitute.
  3. Liên quan đến miền nhiễm sắc, miền cấu trúc protein liên quan đến quá trình sản xuất chất nhiễm sắctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the chromodomain, a protein structural domain associated with chromatin production

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chromoDạng gốc (base form)
  2. chromosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chromo-tiền tốMàu sắc

Ví dụ

  • . ; .
  • dried-up . .
  • 1 ~50- 2 - , , , (28 ).

AI