Nghĩa chính
- Bản in màu được tạo ra bằng phương pháp sắc kýdanh từA color print produced by chromolithography.
- Gái điếmdanh từA prostitute.
- Liên quan đến miền nhiễm sắc, miền cấu trúc protein liên quan đến quá trình sản xuất chất nhiễm sắctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the chromodomain, a protein structural domain associated with chromatin production
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromoDạng gốc (base form)
- chromosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chromo-tiền tố | tiền tố | Màu sắc |
Ví dụ
- . ; .
- dried-up . .
- 1 ~50- 2 - , , , (28 ).