chromone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- 1,4-benzopyrone, một dẫn xuất của benzopyran với nhóm keto được thay thế trên vòng pyrandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)1,4-benzopyrone, a derivative of benzopyran with a substituted keto group on the pyran ring
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromoneDạng gốc (base form)
- chromonesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc chromone- chromonemaDây xoắn ở giữa của nhiễm sắc thể, trên đó các nhiễm sắc thể nằmdanh từ
- chromonematicLiên quan đến nhiễm sắc thểtính từ
- aminochromoneCác dẫn xuất amino của nhiễm sắc thể, một số trong đó ngăn chặn sự kết tập tiểu cầu của con ngườidanh từ
- furanochromoneHợp chất hóa học là dẫn xuất của chromone (1,4-benzopyrone) và furandanh từ