Nghĩa chính
- Khoang cơ thể, khoangdanh từA hollow area within the body.
- Lòng khuôn, hốc khuôndanh từThe female part of a mold: the depression itself or (metonymically) the half of the mold that contains it.
- Lỗ sâu răngdanh từA small or large hole in a tooth caused by caries; often also a soft area adjacent to the hole also affected by caries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cavityDạng gốc (base form)
- cavitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cavity filling | Trám răng | |
| cavity searchdanh từ | danh từ | Khám khoang cơ thể |
| cavity walldanh từ | danh từ | Tường khoang |
| abdominal cavitydanh từ | danh từ | Khoang bụng |
| chest cavitydanh từ | danh từ | Khoang ngực |
| fill a cavity | Trám lỗ sâu răng | |
| have a cavity | Bị sâu răng | |
| nasal cavitydanh từ | danh từ | Khoang mũi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cavityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicavité
- mượn từ tiếng Latinh muộncavitās
Ví dụ
- dentist's .Jim đã trám hai lỗ sâu răng ở phòng khám nha khoa hôm qua.
- Mennad .Mennad có lỗ sâu răng.
- .Tôi chưa bao giờ có lỗ sâu răng.