cavidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kabiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Khoang, hốc, ổdanh từcavity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cavidadDạng gốc (base form)
- cavidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cavidad abdominal | Khoang bụng | |
| cavidad bucal | Khoang miệng | |
| cavidad dental | Lỗ sâu răng | |
| cavidad nasal | Khoang mũi | |
| cavidad pleuraldanh từ | danh từ | Khoang màng phổi |
| cavidad torácica | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bác sĩ đó là chuyên gia trong việc khám các hang bào thai.
- .Cơ thể người chứa nhiều khoang.
- .Hang bào thai là không gian nơi bào thai nằm.